Nguồn dữ liệu
Chúng tôi chỉ hiển thị số liệu có nguồn công khai. Chỗ nào chưa có số liệu sẽ ghi rõ chưa có số liệu – minh họa. Dữ liệu hiển thị là năm 2024–2025. Kiểm tra lần cuối: 25/10/2026.
Độ phủ dữ liệu
- 18/18 nhóm ngành có thu nhập bình quân năm 2024 của ngành kinh tế liên quan (Cục Thống kê). Năm 2025: chưa có số liệu 2025 theo ngành – xem thông báo chính thức; cả nước năm 2025 là 8,4 triệu đồng/tháng (mọi lao động, Cục Thống kê).
- 6/18 nhóm ngành có mức lương theo kinh nghiệm/vị trí từ báo cáo tuyển dụng: CNTT & Trí tuệ nhân tạo, Kinh doanh – Bán hàng – Quản trị, Y khoa – Dược, Điều dưỡng – Chăm sóc sức khỏe, Tài chính – Ngân hàng – Kế toán, Giáo dục – Sư phạm.
- 11/18 nhóm ngành có nhận định về nhu cầu tuyển dụng có nguồn.
- 0/18 có chuỗi số liệu nhu cầu tuyển dụng theo năm (chưa tìm được nguồn công khai theo nhóm ngành) – vì vậy không vẽ biểu đồ nhu cầu.
- Tỷ lệ có việc làm sau tốt nghiệp: chưa đưa vào vì mỗi trường tự công bố, phương pháp khác nhau.
Cách hiểu số liệu
- “Thu nhập ngành kinh tế” là bình quân/tháng của mọi lao động làm công ăn lương trong ngành đó (mọi độ tuổi, kinh nghiệm), không phải lương khởi điểm.
- Ngành kinh tế (theo hệ thống ngành của TCTK) chỉ gần đúng với nhóm ngành học. Ví dụ: Luật, Thiết kế, Marketing, Ngôn ngữ được xếp vào “Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ”.
- Mức “Cao/Khá/TB” và mã Holland của ngành là đánh giá định tính của chúng tôi.
Danh sách nguồn
| Nguồn | Năm số liệu | Dùng cho |
|---|---|---|
| Navigos Group – Báo cáo lương & thị trường lao động 2025 (tóm tắt bởi OCD) | 2025 | Nhu cầu tuyển dụng, kỹ năng |
| TopCV – Báo cáo thị trường tuyển dụng 2024-2025 | 2024 | Nhu cầu tuyển dụng |
| JobOKO – Báo cáo lương & thị trường lao động 2025-2026 | 2025 | Xu hướng tin tuyển dụng |
| Cục Thống kê (NSO) – Báo cáo Điều tra lao động việc làm năm 2024 (Biểu 3.4) | 2024 | Thu nhập theo ngành kinh tế |
| TopCV – Mức lương ngành IT trích từ Báo cáo thị trường tuyển dụng 2025–2026 | 2025 | Lương IT theo kinh nghiệm |
| Báo Người Lao Động (17/03/2025) – tóm tắt Báo cáo thị trường tuyển dụng 2024–2025 của TopCV | 2024 | Lương theo nhóm ngành/vị trí |
| Cục Thống kê – Thông cáo báo chí tình hình dân số, lao động, việc làm quý IV và năm 2025 | 2025 | Thu nhập, thất nghiệp cả nước 2025 |
| Báo Nhân Dân (18/09/2025) – số liệu tuyển sinh 2025 do Vụ Giáo dục Đại học (Bộ GD&ĐT) công bố | 2025 | Số liệu tuyển sinh 2025 |
Thu nhập bình quân/tháng theo ngành kinh tế (triệu đồng)
| Ngành kinh tế | 2024 |
|---|---|
| Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 5,8 |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 8,4 |
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt | 11,6 |
| Xây dựng | 8,2 |
| Bán buôn và bán lẻ | 8,9 |
| Vận tải, kho bãi | 10,6 |
| Dịch vụ lưu trú và ăn uống | 6,8 |
| Thông tin và truyền thông | 12,9 |
| Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm | 12,9 |
| Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ | 11,8 |
| Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ | 9,3 |
| Giáo dục và đào tạo | 10,1 |
| Y tế và trợ giúp xã hội | 10,1 |
| Bình quân chung | 8,7 |
Nguồn: Báo cáo Điều tra lao động việc làm năm 2024 (Biểu 3.4 – lao động làm công ăn lương). Số liệu 2025 theo ngành kinh tế: chưa có số liệu 2025 – xem thông báo chính thức. Lưu ý: con số 8,4 triệu năm 2025 tính cho mọi lao động nên không so trực tiếp với bảng này. Đã làm tròn 1 chữ số thập phân.
Lưu ý: Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Số liệu thu nhập năm 2024–2025 lấy từ Cục Thống kê và báo cáo tuyển dụng công khai (xem Nguồn dữ liệu); các mức “Cao/Khá/Trung bình” là đánh giá định tính – minh họa. Hãy tham khảo thêm thầy cô, gia đình và thông tin tuyển sinh chính thức.